Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Lkw-Fahrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Lkw-Fahrer
der
[ˈɛlkaːveːˌfaːʁɐ]
Danh từ
Số nhiều: Lkw-Fahrer
Định nghĩa
1
tài xế xe tải
- Người điều khiển hoặc lái xe tải.
Person, die einen Lastkraftwagen steuert/fährt
„Ein
Lkw-Fahrer
hupt.“
Một tài xế xe tải bấm còi.
„Er hörte den
Lkw-Fahrern
im Funk zu.“
Từ đồng nghĩa
Lastwagenfahrer
Trucker
Từ cụ thể hơn
Fernfahrer
Anh ấy nghe các tài xế xe tải nói chuyện qua bộ đàm.
Danh từ