

ô ghế- Khoang chỗ ngồi nhỏ được ngăn riêng cho khán giả, đặc biệt trong nhà hát hoặc nhà hát opera.
kleiner abgetrennter Zuseherraum, vor allem im Theater oder in der Oper
buồng gác- Phòng làm việc nhỏ được ngăn riêng, hoặc quầy trực, quầy gác.
kleiner abgetrennter Arbeitsraum, Schalter
hội quán- Tổ chức hoặc nhóm hội họp của các hội viên Tam Điểm.
Versammlung der Freimaurer
nơi họp- Địa điểm nơi các hội viên Tam Điểm tụ họp hoặc tổ chức các buổi họp.
Versammlungsort der Freimaurer
tòa nhà- Tòa nhà thuộc về hoặc được sử dụng bởi hội Tam Điểm.
Gebäude der Freimaurer