

kẻ thua cuộc, kẻ thất bại- từ lóng của giới trẻ, chỉ người thua cuộc, kẻ thất bại
Jugendsprache, Verlierer, Versager
thằng ngốc- từ chỉ người ngốc nghếch, khờ dại
Trottel
gã, thằng- chỉ người đàn ông không quá coi trọng đức hạnh
Mann, der es mit der Tugend nicht so genau nimmt