„Der Wollverbrauch dagegen ist in allen Sparten (mit Ausnahme der Damen- und Mädchenbekleidung) absolut und relativ rückläufig.“
“Ngược lại, mức tiêu thụ len trong tất cả các ngành hàng (ngoại trừ quần áo nữ và quần áo bé gái) đều giảm cả về số tuyệt đối lẫn tương đối.”
„Am Ende war lediglich auszuwerten, ob seine Gefährtin bei diesem Einkaufsbummel mehr zu den Knaben oder mehr zur Mädchenbekleidung hingezogen war.
“Cuối cùng chỉ cần đánh giá xem trong chuyến đi mua sắm này, bạn đồng hành của anh ta bị thu hút nhiều hơn bởi quần áo bé trai hay quần áo bé gái.”