Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mädchenklasse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mädchenklasse
die
[ˈmɛːtçənˌklasə]
Danh từ
Số nhiều: Mädchenklassen
Định nghĩa
1
lớp nữ sinh
- Lớp học ở trường chỉ gồm toàn học sinh nữ.
Schulklasse, die nur aus Mädchen besteht
Früher gab es an den Volksschulen häufig reine
Mädchenklassen
.
Trước đây ở các trường tiểu học thường có những lớp chỉ toàn nữ sinh.
Từ trái nghĩa
Bubenklasse
Jungenklasse
Danh từ