Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mèche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mèche
die
[mɛʃ]
Danh từ
Số nhiều: Mèchen
Định nghĩa
1
lọn tóc
- Một lọn hoặc túm tóc được nhuộm màu khác với phần tóc còn lại.
gefärbtes Haarbüschel
„Der Frontmann der Coverband ‚Die 3‘ sieht Rainhard Fendrich bis auf den Selbstbräuner und die blondierten
Mèchen
zum Verwechseln ähnlich.“
“Ca sĩ chính của ban nhạc cover ‘Die 3’ trông giống Rainhard Fendrich đến mức khó phân biệt, ngoại trừ lớp da nhuộm nâu và những lọn tóc nhuộm vàng.”
Từ đồng nghĩa
Strähnchen
„Struwwelperücke mit blonden
Mèchen
, apricotfarbenes 80er-Jahre-Sakko, Dreitagebart.“
“Bộ tóc giả xù với những lọn tóc nhuộm vàng, áo khoác kiểu thập niên 80 màu mơ, râu để ba ngày.”
Danh từ