

hóa trang- Kết quả của hành động cải trang, tức diện mạo hoặc trang phục có được khi một người ăn mặc thành nhân vật hay hình dạng khác.
Ergebnis der Handlung, sich zu verkleiden
vỏ bọc- Sự tạo ra một vẻ bề ngoài giả dối nhằm che giấu bản chất, ý định hoặc thực trạng thật.
Erweckung eines falschen Anscheins
dạ hội hóa trang- Cách dùng cũ: buổi lễ hội hoặc tiệc tùng mà người tham dự bắt buộc phải mặc trang phục hóa trang.
veraltet: Fest mit Kostümpflicht