Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Meckerei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Meckerei
die
[mɛkəˈʁaɪ̯]
Danh từ
Số nhiều: Meckereien
Định nghĩa
1
cằn nhằn
- sự than phiền hoặc càm ràm liên tục, kéo dài.
andauerndes Meckern
„Und trotz der
Meckerei
erschienen alle vollzählig in Pauls Garten.“
“Và mặc cho những lời cằn nhằn, mọi người vẫn có mặt đầy đủ trong khu vườn của Paul.”
Từ đồng nghĩa
Gemecker
Danh từ