Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Meeresluft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Meeresluft
die
[ˈmeːʁəsˌlʊft]
Danh từ
Số nhiều: Meereslüfte
Định nghĩa
1
không khí biển
- không khí ở trên hoặc gần biển
die Luft an/über dem Meer
„Hier ist die frische
Meeresluft
mit dem Gestank von Abfällen vermischt.“
Ở đây, không khí biển trong lành hòa lẫn với mùi hôi của rác thải.
Từ đồng nghĩa
Seeluft
Từ trái nghĩa
Landluft
Stadtluft
„Ein paar wenige Regentropfen fielen zur Erde, und die
Meeresluft
roch salzig.“
Vài giọt mưa rơi xuống đất, và không khí biển có mùi mặn.
Danh từ