'Stadtluft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stadtluftdie
[ˈʃtatˌlʊft]Danh từ
Định nghĩa
1
không khí đô thị- Không khí trong một thành phố; cũng chỉ bầu không khí, sắc thái đặc trưng của đời sống thành phố, đối lập với nông thôn hoặc làng quê.
die Luft in einer Stadt, die Atmosphäre einer Stadt (im Gegensatz zum Land, Dorf)
„Vor Jahrhunderten machte Stadtluft frei. Jetzt macht Stadtluft wohl nur noch krank.“
“Vài thế kỷ trước, không khí thành thị mang lại tự do. Còn bây giờ, không khí thành thị có lẽ chỉ còn làm người ta đổ bệnh.”
„Die Tiere bekamen belastete Stadtluft zum Atmen. Kernspinaufnahmen ihrer Hirne und Analysen nach deren Tod zeigten, dass ihre Blut-Hirn-Schranke nicht mehr gut funktionierte.“
“Những con vật phải hít thở bầu không khí đô thị bị ô nhiễm. Ảnh chụp cộng hưởng từ não của chúng và các phân tích sau khi chúng chết cho thấy hàng rào máu não của chúng აღარ hoạt động tốt nữa.”