'Menschenseele' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Menschenseele
die
[ˈmɛnʃn̩ˌzeːlə]Danh từ
Định nghĩa
1
tâm hồn- linh hồn hoặc phần sâu thẳm bên trong của một con người
die Seele oder das Innerste eines Menschen
„»Das ist der beste Schutz gegen Besessenheit.« Wenn er sich aber einmal eingenistet habe, der böse gefallene Engel, dann wehre er sich hartnäckig, aus seinem bequemen Nest in der Menschenseele wieder auszufahren. Mit aller diabolischer Macht verteidige er sein Refugium und verursache krampfhafte Anfälle.“
“Đó là sự bảo vệ tốt nhất chống lại sự nhập hồn.” Nhưng một khi thiên thần sa ngã xấu xa ấy đã trú ngụ rồi, thì hắn ngoan cố chống cự việc bị đuổi ra khỏi tổ ấm tiện nghi của mình trong tâm hồn con người. Với toàn bộ sức mạnh ma quỷ, hắn bảo vệ nơi ẩn náu của mình và gây ra những cơn co giật.”
„Weit, weit entfernt von jeder atmenden Brust, von jeder Menschenseele, waren sie nun.“
“Giờ đây họ ở rất, rất xa mọi lồng ngực đang thở, xa mọi tâm hồn con người.”