'Mesozoikum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mesozoikumdas
[mezoˈt͡soːikʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
Đại Trung sinh- Kỷ địa chất kéo dài từ khoảng 248 triệu đến khoảng 66 triệu năm trước, còn gọi là thời đại trung gian của Trái Đất.
geologische Ära (von ca. 248 Mill. bis ca. 66 Mill. Jahren), Erdmittelalter
„Das Mesozoikum begann mit einer noch unbekannten Katastrophe bei der 90% aller Tier- und Pflanzenarten ausstarben. Dies machte den Weg frei für eine völlig neuartige Tier- und Pflanzenwelt. “
“Đại Trung sinh bắt đầu bằng một thảm họa chưa rõ, trong đó 90% các loài động vật và thực vật đã tuyệt chủng. Điều này mở đường cho một thế giới động vật và thực vật hoàn toàn mới.”