Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Messfeier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Messfeier
die
[ˈmɛsˌfaɪ̯ɐ]
Danh từ
Số nhiều: Messfeiern
Định nghĩa
1
thánh lễ
- nghi thức cử hành Thánh lễ trong Giáo hội Công giáo
die Feier der Heiligen Messe
In der Kirche St. Ottilien findet jeden Sonntag eine
Messfeier
statt.
Tại nhà thờ St. Ottilien, mỗi Chủ nhật đều diễn ra một thánh lễ.
Từ đồng nghĩa
Eucharistiefeier
Từ cụ thể hơn
Messe
Danh từ