

biến đổi- Sự thay đổi hoặc chuyển hóa về hình dạng hay trạng thái.
Veränderung oder Umwandlung von Form oder Zustand
biến thái- Quá trình trải qua các giai đoạn phát triển khác nhau ở động vật.
Durchlaufen verschiedener Entwicklungsstadien bei Tieren
biến dạng- Sự cải biến và biến đổi của các cơ quan cơ bản ở thực vật.
Umbildungen und Abwandlungen der Grundorgane von Pflanzen
biến chất- Sự chuyển hóa của đá dưới tác động của nhiệt độ cao và áp suất lớn.
Umwandlung von Gesteinen durch hohe Temperaturen und Druck
chuyển hóa- Quá trình tư bản lần lượt mang các hình thức khác nhau theo lý thuyết trong tác phẩm “Tư bản” của Karl Marx.
Durchlaufen verschiedener Formen durch das Kapital („Das Kapital“ von Karl Marx)
tái kết tinh- Quá trình phân giải và hình thành lại các tinh thể dạng cốc.
Abbau und Aufbau von Becherkristallen
biến thể- Việc tạo hình hoặc thể hiện một đối tượng dưới nhiều phiên bản khác nhau.
Gestaltung eines Objekts in verschiedenen Versionen