Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Milchkaffee' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Milchkaffee
der
[ˈmɪlçkaˌfeː]
Danh từ
Số nhiều: Milchkaffees
Định nghĩa
1
cà phê sữa
- Đồ uống nóng pha trộn từ sữa và cà phê.
heißes Mischgetränk aus Milch und Kaffee
Ich nehme einen
Milchkaffee
und ein Stück Erdbeertorte.
Tôi gọi một ly cà phê sữa và một miếng bánh kem dâu tây.
„Wir rührten in unserem
.“
Từ đồng nghĩa
Café au Lait
Melange
Từ trái nghĩa
Cappuccino
Espresso
Latte Macchiato
Tee
Milchkaffee
“Chúng tôi khuấy ly cà phê sữa của mình.”
Danh từ