'Militär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Militärdas
[miliˈtɛːɐ̯]Danh từSố nhiều: Militärs
Định nghĩa
1
quân đội- Lực lượng vũ trang của một quốc gia
bewaffnete Streitkräfte eines Staates
Das Militär ist für die Verteidigung eines Staates zuständig.
Quân đội có trách nhiệm bảo vệ một quốc gia.
„Koblenz blieb somit weitgehend beschränkt auf seine Funktion als Standort der Verwaltung und des , als Verkehrsknotenpunkt und Handelszentrum sowie als Versorgungsmittelpunkt für das ländliche Umland.“
Do đó, Koblenz phần lớn chỉ giới hạn ở chức năng là nơi đặt cơ quan quản lý và quân đội, một điểm giao thông và trung tâm thương mại, cũng như trung tâm cung cấp cho vùng nông thôn xung quanh.
2
quân nhân- một người thuộc một đơn vị của lực lượng vũ trang một quốc gia
eine Person, die zu einer Einheit der Streitkräfte eines Landes gehört
Die Uniform dieses Militärs ist mir nicht bekannt.
Tôi không biết đồng phục của quân nhân này.
„Auf der anderen Seite waren es natürlich besonders Militärs, die die immer länger werdende Friedenszeit nach 1871 mit zunehmender Nervosität erlebten […].“
"Ở phía bên kia, tất nhiên chính những người trong quân nhân là những người trải nghiệm thời kỳ hòa bình ngày càng kéo dài sau năm 1871 với sự căng thẳng gia tăng [...]."