Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mitglied' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mitglied
das
[ˈmɪtˌɡliːt]
Danh từ
Số nhiều: Mitglieder
Định nghĩa
1
thành viên
- Người hoặc tổ chức thuộc về một nhóm
Person oder Organisation, die einer Gruppe zugehört
Die Gewerkschaften haben viele
Mitglieder
.
Các công đoàn có nhiều thành viên.
Hans ist
Mitglied
im hiesigen Fußballverein.
Từ đồng nghĩa
Angehöriger
Teilnehmer
Từ cụ thể hơn
ANC-Mitglied
AfD-Mitglied
Aufsichtsratsmitglied
Ausschussmitglied
Bandenmitglied
Bandmitglied
Besatzungsmitglied
CDU-Mitglied
+ 45 more
Hans là thành viên của câu lạc bộ bóng đá địa phương.
Danh từ