'Mitläufer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mitläuferder
[ˈmɪtˌlɔɪ̯fɐ]Danh từSố nhiều: Mitläufer
Định nghĩa
1
kẻ a dua- người tham gia vào một việc gì đó mà không có sự cam kết hoặc nhiệt tình đặc biệt, chỉ đi theo số đông một cách thụ động
jemand, der ohne besonderes Engagement bei etwas mitmacht
„Obwohl die Regierung ihren Sitz in der ehemaligen Reichshauptstadt hatte, sah man sich in der DDR, ähnlich wie in Österreich, eher als Opfer Hitlers denn als Mitläufer oder gar Täter.“
Mặc dù chính phủ có trụ sở tại thủ đô cũ của Đế chế, nhưng ở CHDC Đức, tương tự như ở Áo, người ta tự coi mình là nạn nhân của Hitler hơn là kẻ a dua hoặc thậm chí là thủ phạm.