

khu giữa sân- Phần ở giữa của một sân thi đấu.
der mittlere Teil eines Spielfeldes
nhóm giữa- Phần các đấu thủ hoặc người tham gia thi đấu đứng sau nhóm dẫn đầu.
der Teil der Wettkämpfer, der hinter der Spitze platziert ist
mức trung bình- Một khoảng hoặc mức ở tầm trung về chất lượng, thành tích hay đánh giá.
ein mittlerer Bereich der Qualität
trường giữa- Trong câu trần thuật, phần trật tự từ nằm bên trong khung câu.
im Aussagesatz die Wortstellungen, die sich innerhalb der Satzklammer befinden.