'Mittelschiff' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mittelschiffdas
[ˈmɪtl̩ˌʃɪf]Danh từSố nhiều: Mittelschiffe
Định nghĩa
1
gian giữa- không gian dài ở giữa một nhà thờ, thường là phần chính của nội thất và được ngăn với các gian bên bằng hàng cột
langer Raum in der Mitte einer Kirche
„War dem Eintretenden die Anlage zunächst wie eine nach oben geöffnete Basilika erschienen, so hoben sich allmählich aus dem dunstigen Raumschatten zwei schmale Seitenschiffe, die durch wuchtige Säulen vom Mittelschiff getrennt wurden.“
“Nếu lúc mới bước vào, bố cục ấy hiện ra với người vào như một vương cung thánh đường mở lên phía trên, thì dần dần từ bóng mờ sương khói của không gian, hai gian bên hẹp hiện ra, được ngăn cách với gian giữa bằng những cây cột đồ sộ.”