

bắt nạt- Sự khủng bố tinh thần có chủ đích nhằm ép người bị nhắm đến phải từ bỏ chỗ làm của mình.
Psychoterror mit dem Ziel, den Betroffenen zur Aufgabe seines Arbeitsplatzes zu bewegen
bắt nạt- Sự quấy nhiễu, hành hạ và làm tổn thương một đồng nghiệp hoặc một người khác một cách liên tục, chẳng hạn ở trường học, nơi làm việc hoặc trong câu lạc bộ.
ständige Schikane, Quälerei und Verletzung eines Kollegen (Schule, Arbeitsplatz, Verein,…)
tấn công bầy đàn- Hành vi nhiều con vật cùng phối hợp tấn công một kẻ thù mạnh hơn.
gemeinsamer Angriff mehrerer Tiere gegen einen überlegenen Feind