Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Monatsende' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Monatsende
das
[ˈmoːnat͡sˌʔɛndə]
Danh từ
Số nhiều: Monatsenden
Định nghĩa
1
cuối tháng
- những ngày cuối cùng của một tháng
die letzten Tage eines Monats
Oft ist am
Monatsende
nicht mehr viel vom Geld übrig.
Thường thì đến cuối tháng không còn lại bao nhiêu tiền.
„Die Einkommen von Auszubildenden und Berufsanfängern sind mager – am
bleibt davon meist nichts übrig.“
Từ trái nghĩa
Jahresende
Monatsanfang
Monatsbeginn
Monatsmitte
Tagesende
Wochenende
Monatsende
“Thu nhập của người học nghề và người mới bắt đầu đi làm rất ít ỏi – đến cuối tháng thường chẳng còn lại gì.”
Danh từ