

ánh trăng- Ánh sáng do mặt trăng phản chiếu, ánh sáng của trăng chiếu xuống.
das vom Mond reflektierte Licht, der Lichtschein des Mondes
trăng sáng- Hình ảnh hoặc quang cảnh của chính mặt trăng đang tỏa sáng.
Anblick des scheinenden Mondes selbst
đầu hói- Cách nói khẩu ngữ, hài hước để chỉ cái đầu hói hoặc vùng hói trên đầu.
Glatze