

độc quyền- Hình thức thị trường trong đó chỉ có một nhà cung cấp duy nhất đáp ứng nhu cầu.
Marktform, in der es nur einen Anbieter gibt, um die Nachfrage zu befriedigen
độc tôn- Vị thế duy nhất, không có đối thủ, đối với một năng lực hoặc một lĩnh vực nhất định.
Alleinstellung hinsichtlich einer bestimmten Leistung
đơn cực- Cực riêng lẻ mang điện tích dương hoặc âm mà không có cực đối nghịch tương ứng.
einzelner Pol, der entweder positiv oder negativ geladen ist und keinen Gegenpol besitzt