„Dazu kamen die Herzlosigkeit, Zerstörungswut und Mordlust der Sieger im Siegesrausch, im Blutrausch oder einfach im Rausch.“
“Ngoài ra còn có sự vô tâm, cơn cuồng phá hoại và ham muốn giết chóc của những kẻ chiến thắng trong cơn say men chiến thắng, cơn say máu hoặc đơn giản chỉ là cơn say.”
„Mordlust im funkelnden Auge, standen sie mit aufgepflanzten Bajonetten; kein Laut entfuhr ihnen.“
“Với ham muốn giết chóc ánh lên trong đôi mắt lấp lánh, họ đứng đó với lưỡi lê đã chĩa sẵn; không một tiếng động nào thoát ra từ họ.”