

sự thúc đẩy- Sự kích thích hoặc gây ra một hành vi nhất định.
allgemein: Anregung (Verursachung) eines bestimmten Verhaltens
sự tạo nghĩa- Sự biện minh hoặc quy gán ý nghĩa cho một biểu thức ngôn ngữ.
Begründung/Zuweisung der Bedeutung zu einem sprachlichen Ausdruck