

ống sưởi tay- Vật dụng hình ống làm bằng lông thú hoặc vải có lót, dùng để giữ ấm cho hai bàn tay.
eine Hülle aus Pelz oder gefüttertem Stoff zum Wärmen oder Warmhalten der Hände
mùi ẩm mốc- Mùi đặc biệt khó chịu, ẩm mốc, cũ kỹ và ngột ngạt.
besonders unangenehmer, modriger Geruch