

việc cẩu thả- Công việc được làm một cách tồi tệ, sai sót hoặc lộn xộn, cho ra kết quả kém chất lượng.
Arbeit mit schlechtem, fehlerhaftem oder unordentlichem Ergebnis
sản phẩm tồi- Kết quả hoặc sản phẩm tạo ra từ một công việc làm dở, làm ẩu hoặc đầy sai sót.
das Ergebnis solcher Arbeit
mớ rắc rối- Từ cảm thán dùng để chửi hoặc than phiền về những sự việc phiền toái, rối rắm hoặc một tình huống bế tắc.
Fluchwort für störende Dinge und Sachverhalte, eine verfahrene Situation