

phân chuồng- chất thải của động vật trong chuồng trại, trộn lẫn với chất độn chuồng
Exkremente von Stalltieren, vermischt mit Streu
thứ vớ vẩn- thứ gì đó không phù hợp hoặc khó chịu
etwas Ungeeignetes oder Unangenehmes
rác- chất thải, đồ bỏ đi
Abfall, Müll
chết tiệt- Cụm từ được sử dụng như một lời chửi rủa hoặc câu nguyền rủa
als Schimpfwort beziehungsweise Fluch verwendeter Ausdruck