

món nghiền- Chất hoặc món ăn có độ mịn, sệt đến đặc, được tạo ra bằng cách nấu chín từ trái cây hoặc cả khoai tây, thường sau khi đã được làm nhỏ trước đó.
mittels Kochen erzeugte feine, cremig bis zähflüssige Konsistenz von, oftmals zuvor zerkleinertem, Obst oder auch Kartoffeln
chi chuột- Một chi thuộc họ Chuột (Muridae), gồm các loài chuột đuôi dài.
Gattung der Muridae „Langschwanzmäuse“
phân chi- Một phân chi thuộc chi được nêu ở nghĩa [1].
Untergattung von [1]