'Musiktheater' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Musiktheaterdas
[muˈziːkteˌʔaːtɐ]Danh từSố nhiều: Musiktheater
Định nghĩa
1
nhà hát nhạc kịch- Nhà hát chuyên biểu diễn các tác phẩm sân khấu có yếu tố âm nhạc như nhạc kịch, opera hoặc operetta.
Theater, das musikalische Stücke darbietet
„Seit 1999 ereigneten sich in Moskau mehrere schwere Terroranschläge (u. a. Geiselnahme durch tschetschenische Terroristen in einem Musiktheater 2002, Anschläge auf die Metro 2004 und 2010; Anschlag auf den Flughafen Domodedowo 2011), die zahlreiche Todesopfer und Verletzte forderten.“
“Kể từ năm 1999, tại Moskva đã xảy ra nhiều vụ tấn công khủng bố nghiêm trọng (trong đó có vụ bắt giữ con tin bởi những kẻ khủng bố Chechnya trong một nhà hát nhạc kịch vào năm 2002, các vụ tấn công vào tàu điện ngầm năm 2004 và 2010; vụ tấn công sân bay Domodedovo năm 2011), khiến nhiều người thiệt mạng và bị thương.”