

dạy kèm- Việc hỗ trợ học tập bổ sung, thường là dạy riêng để giúp người học cải thiện kết quả.
Nachhilfeunterricht, Lernunterstützung, meist ergänzender Einzelunterricht
sự giúp sức- Sự can thiệp hoặc hỗ trợ thêm để giúp một việc nào đó tiến triển hoặc đạt kết quả.
das Nachhelfen