'Nachtmensch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nachtmenschder
[ˈnaxtˌmɛnʃ]Danh từSố nhiều: Nachtmenschen
Định nghĩa
1
cú đêm- Người thường xuyên thức đến khuya và vì thế có giấc ngủ kéo dài đến tận buổi trưa.
Mensch, der regelmäßig bis spät nachts wach ist und infolgedessen eine bis zur Mittagszeit reichende Schlafphase besitzt
„‚Die Nachtschwärmerei ist von der Evolution nicht vorgesehen und es stimmt doch nachdenklich, wenn die ‚Nachtmenschen’ ihre Lebensart derart propagieren, dass sie dafür beneidet werden.’“
“‘Việc thức khuya rong chơi không nằm trong dự liệu của quá trình tiến hóa, và quả thật cũng khiến người ta phải suy ngẫm khi những “người sống về đêm” quảng bá lối sống của mình đến mức khiến người khác phải ghen tị với nó.’”
„Es war für Sabina, als lebten zweierlei Rassen auf der Erde: die Nachtmenschen und die Tagesmenschen, die einander nur in diesem Augenblick treffen.“
“Đối với Sabina, cứ như thể trên trái đất có hai giống người cùng tồn tại: những người sống về đêm và những người sống ban ngày, chỉ gặp nhau đúng vào khoảnh khắc này.”