Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nadelwald' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nadelwald
der
[ˈnaːdl̩ˌvalt]
Danh từ
Số nhiều: Nadelwälder
Định nghĩa
1
rừng lá kim
- Khu rừng gồm chủ yếu các loài cây lá kim.
Wald aus Nadelbäumen
Im Harz stehen in höheren Regionen überwiegend
Nadelwälder
.
Ở vùng Harz, tại những khu vực cao hơn chủ yếu là rừng lá kim.
„In den
an der kanadischen Pazifikküste wiederum stießen Forscher aus Vancouver auf ungewöhnliche Inseln der Vielfalt.“
Từ trái nghĩa
Laubwald
Từ cụ thể hơn
Fichtenwald
Kiefernwald
Pinienwald
Tannenwald
Nadelwäldern
“Ngược lại, trong những khu rừng lá kim ở bờ biển Thái Bình Dương của Canada, các nhà nghiên cứu từ Vancouver đã phát hiện ra những đảo đa dạng khác thường.”
Danh từ