
sơn móng- Chất lỏng sệt có màu hoặc không màu, được bôi lên móng tay hoặc móng chân vì mục đích thẩm mỹ và sau đó khô cứng lại.
zähe, farbige oder farblose Flüssigkeit, die man sich aus kosmetischen Gründen auf die Finger- oder Zehennägel aufträgt und die dann fest wird
sơn móng thuốc- Chất lỏng sệt được bôi lên móng tay hoặc móng chân, có chứa hoạt chất dược phẩm nhằm chẳng hạn để điều trị nấm móng hoặc ngăn người dùng cắn móng tay.
zähe Flüssigkeit, die man auf die Finger- oder Zehennägel aufträgt und die einen pharmazeutischen Wirkstoff enthält, um beispielsweise Nagelpilz zu behandeln oder den Benutzer vom Nägelkauen abzuhalten