

chữ ký tắt- Dạng rút gọn của tên gọi hoặc họ tên, dùng như ký hiệu viết tắt để ký xác nhận một văn bản.
gekürzte Form eines Namens (Kürzel), um ein Schriftstück abzuzeichnen
dấu tên- Dạng rút gọn của tên gọi hoặc họ tên, dùng để biểu thị quyền sở hữu đối với một đồ vật.
gekürzte Form eines Namens, um den Besitz an einem Gegenstand anzuzeigen