Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Nasenwurzel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nasenwurzel
die
[ˈnaːzn̩ˌvʊʁt͡sl̩]
Danh từ
Số nhiều: Nasenwurzeln
Định nghĩa
1
gốc mũi
- Phần trên của mũi, nơi mũi bắt đầu từ khuôn mặt, nằm giữa hai mắt.
oberer Ansatz der Nase
„Sie hörte sich geduldig meine Geschichte an und drückte ihre goldgerahmte Brille gegen die
Nasenwurzel
.“
“Cô ấy kiên nhẫn nghe tôi kể câu chuyện của mình và đẩy cặp kính gọng vàng lên gốc mũi.”
Từ trái nghĩa
Nasenspitze
„Über ihrer
Nasenwurzel
bildete sich eine scharfe senkrechte Falte.“
“Phía trên gốc mũi của cô ấy hiện lên một nếp nhăn dọc sắc nét.”
Danh từ