

độ nghiêng- Hành động làm cho một vật hoặc bộ phận ở tư thế nghiêng đi.
Vorgang des Schrägstellens
độ dốc- Kết quả của sự nghiêng; trạng thái hơi nghiêng hoặc chênh so với phương ngang, phương thẳng thông thường.
Ergebnis: leichte Schräglage/ Schrägstellung
sở thích- Sự quan tâm, thiện cảm hoặc ưu thích đối với một điều gì đó.
Interesse, Sympathie, Vorliebe für etwas
khuynh hướng- Xu hướng hoặc sự dễ nghiêng về một thói quen, hành vi hay trạng thái nào đó, thường theo nghĩa tiêu cực.
Hang zu etwas
tình cảm- Sự hướng tình cảm về phía một người hoặc nhiều người; sự gắn bó, mến yêu về mặt cảm xúc.
gefühlsmäßige Hinwendung zu Personen