

tính trung lập- thái độ không thiên vị, không có định kiến đối với một bên hay một vấn đề nào đó
unparteiische, unvoreingenommene Haltung
trung lập- lập trường của một quốc gia không tham gia vào một cuộc xung đột cụ thể hoặc các xung đột nói chung và không ủng hộ bất kỳ bên tham chiến nào
Haltung eines Staates, sich nicht an einem bestimmten Konflikt oder an Konflikten im Allgemeinen zu beteiligen und keine Konfliktpartei zu unterstützen
tính trung tính- đặc tính của một hợp chất hóa học không có tính axit cũng không có tính bazơ
Eigenschaft einer chemischen Verbindung, weder sauer noch basisch zu sein
tính vô ảnh hưởng- đặc tính không gây tác động hay ảnh hưởng đến một yếu tố hoặc đối tượng xác định nào đó
Eigenschaft, auf etwas Bestimmtes keinen Einfluss zu nehmen