'Nichtjude' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nichtjudeder
[ˈnɪçtˌjuːdə]Danh từSố nhiều: Nichtjuden
Định nghĩa
1
không Do Thái- Người không theo hoặc không thuộc Do Thái giáo; người không phải là người Do Thái.
Person, die nicht Anhänger des Judentums ist
„Man wird zwar den politischen Z[ionismus] als Folge des Antisemitismus nur insofern bezeichnen können, als in diesem zum Ausdruck kam, daß durch die Emanzipation allein noch nicht das Problem des Zusammenlebens von Juden und Nichtjuden gelöst war.“
“Dĩ nhiên, người ta chỉ có thể xem chủ nghĩa phục quốc Do Thái mang tính chính trị là hệ quả của chủ nghĩa bài Do Thái trong chừng mực mà điều được bộc lộ trong đó là: chỉ riêng sự giải phóng về mặt pháp lý vẫn chưa giải quyết được vấn đề chung sống giữa người Do Thái và người không Do Thái.”
„Ich wünsche, wenn es möglich ist, einem jeden zu helfen, sei er Jude oder Nichtjude, Schwarzer oder Weißer.“
“Tôi mong rằng, nếu có thể, sẽ giúp đỡ từng người một, dù là người Do Thái hay người không Do Thái, người da đen hay người da trắng.”