phi XHCN- Thành viên hoặc người ủng hộ một đảng phái không theo hoặc không cam kết với chủ nghĩa xã hội.
Mitglied oder Anhänger einer Partei, die sich nicht dem Sozialismus verschrieben hat
„Zunächst, in Abwesenheit ihres altgedienten Vorsitzenden, hatten die Unabhängigen es halsstarrig abgelehnt, Nichtsozialisten in die Regierung aufzunehmen, und sei es auch nur als Fachleute ohne exekutive Befugnisse.“
“Thoạt đầu, khi vị chủ tịch kỳ cựu của họ vắng mặt, những người độc lập đã ngoan cố từ chối đưa những người phi XHCN vào chính phủ, dù chỉ với tư cách chuyên gia không có quyền hành pháp.”