'Sozialist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sozialistder
[zot͡si̯aˈlɪst]Danh từSố nhiều: Sozialisten
Định nghĩa
1
người xã hội chủ nghĩa- Người ủng hộ hoặc theo chủ nghĩa xã hội, chủ trương công bằng xã hội và sự tổ chức xã hội theo các nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội.
Anhänger des Sozialismus
Sozialisten setzen sich für soziale Gerechtigkeit ein.
Những người xã hội chủ nghĩa đấu tranh vì công bằng xã hội.
„Die Sozialisten erobern nicht die staatspolitische Macht, sondern die staatspolitische Macht hat die Sozialisten erobert.“
“Những người xã hội chủ nghĩa không chinh phục quyền lực chính trị nhà nước, mà chính quyền lực chính trị nhà nước đã chinh phục những người xã hội chủ nghĩa.”