

viên bột- Phần bột ngọt hoặc mặn được múc bằng thìa thành từng viên có hình dáng đặc trưng.
mit einem Löffel aus einer süßen oder salzigen Masse Gestochenes, das eine typische Form hat
bột viên- Món ăn kèm với các món có nước sốt; được làm từ bột mì và nước, hoặc từ bột mì, trứng, chất béo và sữa, rồi ép qua rây làm nockerl vào nước sôi, tạo thành từng miếng có kích thước khoảng 1 cm.
Beilage zu Speisen mit Sauce; aus Mehl und Wasser beziehungsweise Mehl, Eiern, Fett und Milch, die durch ein Nockerlsieb in kochendes Wasser gedrückt werden und jeweils eine Größe von circa 1 cm erreichen
cô ngốc- Cô gái trẻ ngây ngô, khờ khạo.
junges, einfältiges Mädchen