'Nomen proprium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nomen propriumdas
[ˈnoːmən ˈpʁoːpʁiʊm]Danh từSố nhiều: Nomina propria
Định nghĩa
1
danh từ riêng- Trong ngôn ngữ học, đây là thuật ngữ gốc Latinh chỉ tên riêng, tức từ dùng để gọi tên một cá nhân, địa danh, quốc gia, sông núi hoặc thực thể cụ thể.
Linguistik: lateinische Bezeichnung für Eigenname
"Inge", "Peter", "Schmidt", "Amerika", "China", "Rhein", "Vogelsberg" sind einige Beispiele für Nomina propria.
"Inge", "Peter", "Schmidt", "Amerika", "China", "Rhein", "Vogelsberg" là một số ví dụ về danh từ riêng.