
mì- thực phẩm làm từ bột giàu protein và tinh bột, nước và có thể thêm các thành phần khác, có nhiều hình dạng khác nhau, có thể dùng sống hoặc đã nấu chín
rohe oder gekochte, verschiedenartig geformte Teigware aus eiweiß- und stärkereichen Mehlen, Wasser und eventuell weiteren Zutaten
thằng- cách gọi thân mật, thông tục chỉ một người có đặc điểm tính cách nào đó, thường đi kèm với thuộc tính mô tả
umgangssprachlich, meist mit einem Attribut: Bezeichnung für einen Menschen mit einer bestimmten Eigenschaft
cặc- cơ quan sinh sản nam giới; dương vật
männliches Fortpflanzungsorgan; Penis
khoai tây- củ khoai tây (theo cách gọi đặc biệt ở vùng Uckermark)
Kartoffel