'Nullhypothese' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nullhypothesedie
[ˈnʊlhypoˌteːzə]Danh từSố nhiều: Nullhypothesen
Định nghĩa
1
giả thuyết không- giả định cho rằng một giả thuyết chưa được chứng minh là không đúng
Annahme, dass eine Annahme, die noch nicht bewiesen ist, unwahr ist
„Manchmal, stellt sich heraus, versteckt sich die Pointe schon im Stichwort, etwa wenn das Kapitel »Brüste« mit der Erkenntnis aufwartet: »Solange diese (…) Forschungsarbeit noch unerledigt ist, müssen wir uns mit der Nullhypothese begnügen, dass Brüste (…) einfach nur da sind.“
Đôi khi, hóa ra điểm mấu chốt đã ẩn giấu trong từ khóa, chẳng hạn khi chương "Ngực" mang đến nhận thức: "Chừng nào công trình nghiên cứu này còn chưa hoàn thành, chúng ta phải bằng lòng với giả thuyết không rằng ngực đơn giản chỉ là tồn tại."