nữ chủ tịch- người phụ nữ nắm giữ vai trò lãnh đạo và chịu trách nhiệm cho một hội, đảng phái, tổ chức hoặc tương tự
weibliche Person, die die Leitung und Verantwortung eines Vereins, einer Partei, einer Organisation oder Ähnliches innehat
Die langjährige Obmännin Klara Hauser organisiert auch diesen Herbst routiniert wie eh und je Ausflüge und Klubabende.
Bà Klara Hauser, vị nữ chủ tịch nhiều năm kinh nghiệm, một lần nữa tổ chức các chuyến du ngoạn và các buổi sinh hoạt câu lạc bộ vào mùa thu này một cách thành thạo như mọi khi.