„Der tunesische Präsident Habib Bourguiba hat wieder einmal eine diplomatische Offensive gestartet, durch die er die Gründung eines ‚Staates Palästina‘ schmackhaft machen will.“
Tổng thống Tunisia Habib Bourguiba một lần nữa đã phát động một chiến dịch ngoại giao nhằm làm cho việc thành lập một 'Nhà nước Palestine' trở nên hấp dẫn.
„Gleichzeitig begann er eine psychologische Offensive gegen die in der Sierra Maestra zusammengezogenen Armeetruppen.“
Đồng thời, ông bắt đầu một chiến dịch tâm lý chống lại các lực lượng quân đội tập trung ở Sierra Maestra.