Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ohrenkneifer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ohrenkneifer
der
[ˈoːʁənˌknaɪ̯fɐ]
Danh từ
Số nhiều: Ohrenkneifer
Định nghĩa
1
bọ tai
- một loài côn trùng nhỏ có càng ở phần bụng sau
kleines Insekt mit einer Zange am Hinterleib
„Meinen Pfirsich wollte ich nicht mehr, weil da ein
Ohrenkneifer
drübergekrabbelt war.“
"Tôi không muốn quả đào của mình nữa vì có một con bọ tai đã bò qua nó."
Từ đồng nghĩa
Ohrwurm
„Und grundsätzlich macht es auch Sinn, für sogenannte Nützlinge wie Wildbienen, Marienkäfer,
Ohrenkneifer
und Hummeln Nistmöglichkeiten zu schaffen.“
"Và về cơ bản, việc tạo ra các cơ hội làm tổ cho những sinh vật có ích như ong hoang dã, bọ rùa, bọ tai và ong nghệ cũng rất có ý nghĩa."
Danh từ