

chiếm đóng- sự chiếm đóng quân sự một vùng lãnh thổ nước ngoài, trong đó việc thực thi quyền lực nhà nước chuyển từ chính quyền hiện tại sang thế lực nước ngoài trong thời gian chiếm đóng
militärische Besetzung eines fremden Gebietes, bei der die Ausübung der Staatsgewalt für die Dauer der Okkupation von der vorhandenen auf die fremde Macht übergeht
chiếm hữu- việc thiết lập chủ quyền lãnh thổ trên vùng đất trước đó không có chủ quyền
Begründung der Gebietshoheit auf bisher herrschaftslosem Gebiet
chiếm hữu vật vô chủ- sự chiếm hữu tài sản không có chủ sở hữu
Aneignung herrenlosen Gutes